Loại máy
Thư viện ảnh
Video clip
|
Danh sách sản phẩm
Các chỉ tiêu kỹ thuật:
Thông số chung
Trọng lượng quả đầm
5920
Trọng lượng hoạt động
10950
Kích thước vận chuyển
Dài
5740
Rộng
2310
Cao
2870
Kích thước quả đầm
Chiều rộng
2130
Đường kính
1530
Động cơ
Mã hiệu
BB-6BG1T
Hãng sản xuất
ISUZU
Công suất bánh đà
103
Tốc độ động cơ khi không tải
2000
Mô men xoắn lớn nhất
Số xi lanh
Đường kính xi lanh
Hành trình pit tông
Dung tích buồng đốt
Bộ tạo rung động
Tần số rung
28
Lực rung
11.8
Chiều sâu tác dụng
Bộ di chuyển
Tốc độ di chuyển
6/10
Kiểu lốp
23.1-26-8 PR
Các chỉ tiêu kỹ thuật:
Thông số chung
Trọng lượng hoạt động
7650
Sức kéo lớn nhất
123
Khả năng leo dốc
Kích thước vận chuyển
Dài
3995
Chiều rộng máy cơ sở
2250
Cao
1650
Động cơ
Mã hiệu
SAA4D102E-2
Hãng sản xuất
Komatsu
Công suất bánh đà
56
Tốc độ động cơ khi không tải
2000
Mô men xoắn lớn nhất
384
Số xi lanh
4
Đường kính xi lanh
102
Hành trình pit tông
120
Dung tích buồng đốt
3900
Hệ thống truyền động
Bộ chia mô men
Hộp số
3 số tiến, 3 số lùi
Truyền động cuối
Hộp giảm tốc hành tinh
Bộ di chuyển
Tốc độ di chuyển tiến
3.4/5.6/8.5
Tốc độ di chuyển lùi
4.1/6.5/8.5
Chiều rộng dải xích
2250
Chiều dài dải xích
2185
Chiều rộng guốc xích
600
Lưỡi ủi
Kiểu
Lưỡi thẳng
Trọng lượng
Chiều rộng
3200
Chiều cao
750
Thể tích khối đất trước lưỡi ủi
1.55
Thông số chung
Trọng lượng hoạt động
11520
Sức kéo lớn nhất
144
Khả năng leo dốc
Kích thước vận chuyển
Dài
4480
Chiều rộng máy cơ sở
2300
Cao
2900
Động cơ
Mã hiệu
SAA6D102E-2A
Hãng sản xuất
Komatsu
Công suất bánh đà
82
Tốc độ động cơ khi không tải
2300
Mô men xoắn lớn nhất
470
Số xi lanh
6
Đường kính xi lanh
102
Hành trình pit tông
120
Dung tích buồng đốt
5880
Hệ thống truyền động
Bộ chia mô men
Hộp số
Hộp số hành tinh
Truyền động cuối
Răng trụ răng thẳng 1 cấp
Bộ di chuyển
Tốc độ di chuyển tiến
2.4/7.6
Tốc độ di chuyển lùi
3.0/9.4
Chiều rộng dải xích
2300
Chiều dài dải xích
2745
Chiều rộng guốc xích
700
Lưỡi ủi
Kiểu
Lưỡi thẳng
Trọng lượng
1580
Chiều rộng
3045
Chiều cao
1060
Thể tích khối đất trước lưỡi ủi
2.9
Các chỉ tiêu kỹ thuật:
Thông số chung
Trọng lượng hoạt động
20010
Lực đào xi lanh gầu
149
Lực đào xi lanh tay gầu
127
Kích thước vận chuyển
Dài
9495
Rộng
3000
Chiều cao đến cần
3190
Chiều cao đến cabin
3000
Khoảng sáng gầm máy
440
Phạm vi hoạt động
Chiều sâu đào lớn nhất
6095
Tầm vươn xa nhất
9380
Chiều cao đào lớn nhất
9800
Chiều cao đổ tải lớn nhất
6890
Động cơ
Mã hiệu
SAA6D102-E2
Hãng sản xuất
Komatsu
Công suất bánh đà
107
Tốc độ động cơ khi không tải
1950
Mô men xoắn lớn nhất
Số xi lanh
6
Đường kính xi lanh
102
Hành trình pit tông
120
Dung tích buồng đốt
5880
Hệ thống thuỷ lực
Kiểu bơm thuỷ lực
Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Áp suất làm việc của hệ thống
37.3
Lưu lượng
428
Cơ cấu quay toa
Tốc độ quay toa
12.4
Mô men quay toa
Bộ di chuyển
Tốc độ di chuyển
3.0/4.1/5.5
Khả năng leo dốc
35
Áp suất tác dụng lên đất
0.35
Lực kéo lớn nhất
178
Chiều rộng guốc xích
800
Bộ công tác
Chiều dài cần
5700
Chiều dài tay gầu
2410
Dải dung tích gầu
0.48 - 1.53
Máy xúc đào tổng hợp, máy đào xúc tổng hợp, máy xúc đào liên hợp (Backhoe Loader) là các thuật ngữ thường được dùng để chỉ thiết bị máy xây dựng gồm một động cơ máy kéo kết hợp ben ủi ở đằng trước và gầu xúc ngược phía sau. Do đặc tính nhỏ gọn, cơ động, máy xúc đào tổng hợp rất thông dụng cho xây dựng dân dụng và các dự án xây dựng như đường xá, công trình giao thông, và thủy lợi
MXĐTH được sử dụng rất thông dụng trong nhiều lĩnh vực như: xây dựng, phá dỡ, vận chuyển vật liệu xây dựng nhẹ, đào, khai thác, san lấp, phá đường nhựa, đào mương, bạt taluy… Gầu ủi có thể thay bằng các thiết bị khác như mũi phá đá, tay gắp, mũi khoan, máy nghiền. Một số phiên bản máy còn lắp thêm các thiết bị cơ động khác để làm các ứng dụng khác nhau.
|