Loại máy
Thư viện ảnh
Hỗ trợ trực tuyến
Call me!
Video clip
  • Dancing Diggers
  • Sa lầy? Quên đi!
  • Lịch sử JCB
  • Xe nâng hàng JCB 535
Danh sách sản phẩm
Các chỉ tiêu kỹ thuật: Thông số chung Trọng lượng quả đầm 5920 Trọng lượng hoạt động 10950 Kích thước vận chuyển Dài 5740 Rộng 2310 Cao 2870 Kích thước quả đầm Chiều rộng 2130 Đường kính 1530 Động cơ Mã hiệu BB-6BG1T Hãng sản xuất ISUZU Công suất bánh đà 103 Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Mô men xoắn lớn nhất   Số xi lanh   Đường kính xi lanh   Hành trình pit tông   Dung tích buồng đốt   Bộ tạo rung động Tần số rung 28 Lực rung 11.8 Chiều sâu tác dụng   Bộ di chuyển Tốc độ di chuyển 6/10 Kiểu lốp 23.1-26-8 PR
Các chỉ tiêu kỹ thuật: Thông số chung Trọng lượng hoạt động 7650 Sức kéo lớn nhất 123 Khả năng leo dốc   Kích thước vận chuyển Dài 3995 Chiều rộng máy cơ sở 2250 Cao 1650 Động cơ Mã hiệu SAA4D102E-2 Hãng sản xuất Komatsu Công suất bánh đà 56 Tốc độ động cơ khi không tải 2000 Mô men xoắn lớn nhất 384 Số xi lanh 4 Đường kính xi lanh 102 Hành trình pit tông 120 Dung tích buồng đốt 3900 Hệ thống truyền động Bộ chia mô men   Hộp số 3 số tiến, 3 số lùi Truyền động cuối Hộp giảm tốc hành tinh Bộ di chuyển Tốc độ di chuyển tiến 3.4/5.6/8.5 Tốc độ di chuyển lùi 4.1/6.5/8.5 Chiều rộng dải xích 2250 Chiều dài dải xích 2185 Chiều rộng guốc xích 600 Lưỡi ủi Kiểu Lưỡi thẳng Trọng lượng   Chiều rộng 3200 Chiều cao 750 Thể tích khối đất trước lưỡi ủi 1.55
Thông số chung Trọng lượng hoạt động 11520 Sức kéo lớn nhất 144 Khả năng leo dốc   Kích thước vận chuyển Dài 4480 Chiều rộng máy cơ sở 2300 Cao 2900 Động cơ Mã hiệu SAA6D102E-2A Hãng sản xuất Komatsu Công suất bánh đà 82 Tốc độ động cơ khi không tải 2300 Mô men xoắn lớn nhất 470 Số xi lanh 6 Đường kính xi lanh 102 Hành trình pit tông 120 Dung tích buồng đốt 5880 Hệ thống truyền động Bộ chia mô men   Hộp số Hộp số hành tinh Truyền động cuối Răng trụ răng thẳng 1 cấp Bộ di chuyển Tốc độ di chuyển tiến 2.4/7.6 Tốc độ di chuyển lùi 3.0/9.4 Chiều rộng dải xích 2300 Chiều dài dải xích 2745 Chiều rộng guốc xích 700 Lưỡi ủi Kiểu Lưỡi thẳng Trọng lượng 1580 Chiều rộng 3045 Chiều cao 1060 Thể tích khối đất trước lưỡi ủi 2.9
Các chỉ tiêu kỹ thuật: Thông số chung Trọng lượng hoạt động 20010 Lực đào xi lanh gầu 149 Lực đào xi lanh tay gầu 127 Kích thước vận chuyển Dài 9495 Rộng 3000 Chiều cao đến cần 3190 Chiều cao đến cabin 3000 Khoảng sáng gầm máy 440 Phạm vi hoạt động Chiều sâu đào lớn nhất 6095 Tầm vươn xa nhất 9380 Chiều cao đào lớn nhất 9800 Chiều cao đổ tải lớn nhất 6890 Động cơ Mã hiệu SAA6D102-E2 Hãng sản xuất Komatsu Công suất bánh đà 107 Tốc độ động cơ khi không tải 1950 Mô men xoắn lớn nhất   Số xi lanh 6 Đường kính xi lanh 102 Hành trình pit tông 120 Dung tích buồng đốt 5880 Hệ thống thuỷ lực Kiểu bơm thuỷ lực Pit tông hướng trục thay đổi lưu lượng Áp suất làm việc của hệ thống 37.3 Lưu lượng 428 Cơ cấu quay toa Tốc độ quay toa 12.4 Mô men quay toa   Bộ di chuyển Tốc độ di chuyển 3.0/4.1/5.5 Khả năng leo dốc 35 Áp suất tác dụng lên đất 0.35 Lực kéo lớn nhất 178 Chiều rộng guốc xích 800 Bộ công tác Chiều dài cần 5700 Chiều dài tay gầu 2410 Dải dung tích gầu 0.48 - 1.53
Kobelco SK100W-2 Year:   1997 S/N:     YE03-02034 Hour:   4,892 hours  
Máy xúc đào tổng hợp, máy đào xúc tổng hợp, máy xúc đào liên hợp (Backhoe Loader) là các thuật ngữ thường được dùng để chỉ thiết bị máy xây dựng gồm một động cơ máy kéo kết hợp ben ủi ở đằng trước và gầu xúc ngược phía sau. Do đặc tính nhỏ gọn, cơ động, máy xúc đào tổng hợp rất thông dụng cho xây dựng dân dụng và các dự án xây dựng như đường xá, công trình giao thông, và thủy lợi MXĐTH được sử dụng rất thông dụng trong nhiều lĩnh vực như: xây dựng, phá dỡ, vận chuyển vật liệu xây dựng nhẹ, đào, khai thác, san lấp, phá đường nhựa, đào mương, bạt taluy… Gầu ủi có thể thay bằng các thiết bị khác như mũi phá đá, tay gắp, mũi khoan, máy nghiền. Một số phiên bản máy còn lắp thêm các thiết bị cơ động khác để làm các ứng dụng khác nhau.
Trang  1 2   Next page
Sản phẩm cũ
Hitachi Doosan Daewoo
Đối tác
Cienco 6
JCB
RMA Group
TKV
Cienco 5
Bộ NNPTTN
Bộ xây dựng
Bộ GTVT